
Dây hàn magie, Là loại dây hàn chuyên dụng dùng để hàn các vật liệu hợp kim magie. Do trọng lượng nhẹ, độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, hợp kim magiê có nhiều ứng dụng trong hàng không, ô tô, điện tử và các lĩnh vực khác. Việc sử dụng dây hàn magie giúp cho việc kết nối các vật liệu hợp kim magie trở nên chắc chắn và đáng tin cậy hơn, nâng cao chất lượng và hiệu suất của sản phẩm.

Trong quá trình hàn, dây hàn từ cần được sử dụng kết hợp với thiết bị hàn để tạo thành mối hàn chắc chắn bằng cách làm nóng chảy dây hàn và vật liệu nền. Cần phải kiểm soát chặt chẽ các thông số hàn như dòng điện hàn, điện áp, tốc độ hàn, v.v. trong quá trình hàn để đảm bảo chất lượng và hiệu suất của đường hàn.

Ngoài ra, việc lựa chọn dây hàn từ cũng cần được cân nhắc dựa trên yêu cầu hàn cụ thể và môi trường sử dụng. Các loại dây hàn magie khác nhau có thành phần và đặc tính hiệu suất khác nhau, phù hợp với các tình huống hàn khác nhau. Vì vậy, khi lựa chọn dây hàn magie cần tìm hiểu đầy đủ về đặc tính công dụng cũng như yêu cầu sử dụng của chúng để đảm bảo chất lượng và hiệu quả hàn.

Tóm lại, dây hàn magie là một vật liệu hàn quan trọng, đóng vai trò quyết định trong việc liên kết các vật liệu hợp kim magie. Bằng cách lựa chọn và sử dụng hợp lý, có thể đạt được hiệu quả hàn chất lượng cao, đồng thời có thể cải thiện chất lượng và hiệu suất của sản phẩm.

Ngoài những đặc tính vật lý ưu việt, dây hàn magie còn có một số lưu ý đặc biệt trong quá trình hàn. Thứ nhất, do có hoạt tính cao nên magie dễ phản ứng với oxy trong không khí tạo thành magie oxit, có thể ảnh hưởng đến chất lượng mối hàn. Vì vậy, trước khi hàn cần phải làm sạch nghiêm ngặt dây hàn và khu vực hàn, loại bỏ các oxit và vết dầu trên bề mặt, đồng thời đảm bảo độ tinh khiết của mối hàn.

Thứ hai, quá trình hàn dây hàn magie cần được thực hiện trong môi trường bảo vệ nhất định để ngăn chặn quá trình oxy hóa magie tiếp theo trong quá trình hàn. Điều này thường đạt được bằng cách sử dụng khí trơ (như argon), có thể tạo thành hàng rào bảo vệ trong khu vực hàn để ngăn không khí xâm nhập.

Ngoài ra, nhiệt độ hàn của dây hàn magie cũng cần được kiểm soát chặt chẽ. Nhiệt độ hàn quá cao có thể dẫn đến kích thước hạt thô ở vùng hàn, ảnh hưởng đến cơ tính của mối hàn; Tuy nhiên, nhiệt độ hàn quá thấp có thể không làm nóng chảy hoàn toàn dây hàn và vật liệu nền, dẫn đến mối hàn không ổn định. Vì vậy, việc lựa chọn thông số hàn và phương pháp xử lý phù hợp là rất quan trọng để đảm bảo chất lượng hàn của dây hàn magie.

Cuối cùng, điều đáng chú ý là dây hàn magie có thể tạo ra một số khí và khói độc hại trong quá trình hàn. Vì vậy, cần phải hàn trong môi trường thông thoáng và trang bị thiết bị bảo hộ phù hợp để đảm bảo an toàn cho người vận hành.

Tóm lại, dây hàn magie, là vật liệu chính để hàn vật liệu hợp kim magie, có triển vọng ứng dụng rộng rãi. Tuy nhiên, do tính chất vật lý và hóa học độc đáo của nó, cần phải kiểm soát chặt chẽ các thông số và điều kiện khác nhau trong quá trình hàn để đảm bảo chất lượng hàn và an toàn vận hành. Với sự tiến bộ không ngừng của công nghệ và sự tối ưu hóa liên tục của các quy trình, người ta tin rằng dây hàn magie sẽ thể hiện hiệu suất tốt hơn nữa trong các ứng dụng trong tương lai.

Dùng túi, thùng kim loại hoặc thùng giấy để đóng gói, lớp lót bên dưới là túi nhựa.

Phương tiện vận chuyển: Xe tải hoặc container.

Phương pháp bảo quản: Kho phải thông thoáng, khô ráo, chống cháy, chống ẩm, chống tĩnh điện và hàng hóa kín có thể bảo quản được 6 tháng

Nhà máy cung cấp trực tiếp

Kích thước hạt và gói Có thể tùy chỉnh

Hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt và thiết bị kiểm tra tiên tiến

Dịch vụ hậu mãi tốt.

Sản phẩm bột magiê được bán sang nhiều quốc gia và khu vực như Ấn Độ, Hà Lan, Hoa Kỳ, Canada, Hàn Quốc và đã thiết lập mối quan hệ hợp tác lâu dài với các công ty nước ngoài nổi tiếng như POSCO và OPTA.
Chú phổ biến: dây hàn magiê, nhà cung cấp dây hàn magiê, nhà máy sản xuất dây hàn magiê Trung Quốc
| Sản phẩm | Cấp | Hình dạng | Thành phần(%) | QUẢNG CÁO (g/cm3) | Kích thước hạt |
| Magie bột |
SMP358 | Gần như hình cầu | >Mg 99% | 0.86-0.92 | 35-80 lưới |
| SMP451 | Gần như hình cầu | >Mg 99% | 0.86-0.92 | 45-100 lưới | |
| MP30 | không đều đặn | >Mg 99% | 0.64-0.73 | 30-80 lưới | |
| MP60 | không đều đặn | >Mg 99% | 0.64-0.73 | 60-200 lưới | |
| MP150 | không đều đặn | >Mg 99% | 0.76-0.85 | -150 lưới | |
| Có thể sản xuất theo thông số kỹ thuật của khách hàng | |||||
| Sản phẩm | Cấp | Hình dạng | Thành phần(%) | QUẢNG CÁO (g/cm3) | Kích thước hạt |
| Magie Hạt |
MG12 | Hạt hoặc hình cầu | Lớn hơn hoặc bằng 99,5% | - | 12-35 lưới |
| MG20 | Hạt hoặc hình cầu | Lớn hơn hoặc bằng 99,5% | - | 20-80 lưới | |
| MG100 | Hạt hoặc hình cầu | Lớn hơn hoặc bằng 99,5% | - | 100mesh tất cả đều vượt qua | |
| Có thể sản xuất theo thông số kỹ thuật của khách hàng | |||||
| Sản phẩm | Cấp | Hình dạng | Thành phần(%) | QUẢNG CÁO (g/cm3) | Kích thước hạt |
| Magie chuyển chip |
MS6 | Khoai tây chiên | Lớn hơn hoặc bằng 99,7% | - | 6mesh Tất cả đều vượt qua |
| MS840 | Khoai tây chiên | Lớn hơn hoặc bằng 99,7% | - | 8-40lưới | |
| MS2080 | Khoai tây chiên | Lớn hơn hoặc bằng 99,7% | - | 20-80 lưới | |
| Có thể sản xuất theo thông số kỹ thuật của khách hàng | |||||
| Sản phẩm | Cấp | Hình dạng | Thành phần(%) | QUẢNG CÁO (g/cm3) | Kích thước hạt |
| Magie Chip hợp kim |
AZ91D | không đều đặn | Mg90.43; AI8.9; Zn0,43 | - | 30-80 lưới |
| ZK61 | không đều đặn | Mg94,46; AI0.0006 Zn5.19 |
- | 30-80 lưới | |
| Có thể sản xuất theo thông số kỹ thuật của khách hàng | |||||
| Sản phẩm | Cấp | Hình dạng | Thành phần(%) | QUẢNG CÁO (g/cm3) | Kích thước hạt |
| Magnali bột |
AMAP50 | không đều đặn | AI:50±2%; Mg:50±2% | 0.76-0.85 | 60-200 lưới |
| Có thể sản xuất theo thông số kỹ thuật của khách hàng | |||||
| Sản phẩm | Cấp | Hình dạng | Thành phần(%) | QUẢNG CÁO (g/cm3) | Kích thước hạt |
| Thuốc thử khử lưu huỳnh Magnesiun | PSMp1080 | không đều đặn | Lớn hơn hoặc bằng Mg 92% | 0.75-0.95 | 2-0.18mm (10mesh~80mesh) |
| Có thể sản xuất theo thông số kỹ thuật của khách hàng | |||||







